dilettante
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɪ.lə.ˌtɑːnt/
Danh từ
dilettante số nhiều dilettanti /ˈdɪ.lə.ˌtɑːnt/
- Người ham mê nghệ thuật.
- Tay chơi tài tử, người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì).
Tính từ
dilettante /ˈdɪ.lə.ˌtɑːnt/
- Tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dilettante”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /di.le.tɑ̃t/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dilettante /di.le.tɑ̃t/ |
dilettantes /di.lɛ.tɑ̃t/ |
dilettante gđ /di.le.tɑ̃t/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | dilettante /di.le.tɑ̃t/ |
dilettantes /di.lɛ.tɑ̃t/ |
| Giống cái | dilettante /di.le.tɑ̃t/ |
dilettantes /di.lɛ.tɑ̃t/ |
dilettante /di.le.tɑ̃t/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dilettante”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)