tự kỷ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̰ʔ˨˩ kḭ˧˩˧ | tɨ̰˨˨ ki˧˩˨ | tɨ˨˩˨ ki˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˨˨ ki˧˩ | tɨ̰˨˨ ki˧˩ | tɨ̰˨˨ kḭʔ˧˩ | |
Từ tương tự
Danh từ
tự kỷ, tự kỉ
- (Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối quan hệ với những người khác.
- (Ít dùng) Tự mình làm lấy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tự kỷ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)