dislike
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdɪs.ˈlɑɪk/
| [ˌdɪs.ˈlɑɪk] |
Danh từ
dislike /ˌdɪs.ˈlɑɪk/
Ngoại động từ
dislike ngoại động từ /ˌdɪs.ˈlɑɪk/
Chia động từ
dislike
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dislike | |||||
| Phân từ hiện tại | disliking | |||||
| Phân từ quá khứ | disliked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dislike | dislike hoặc dislikest¹ | dislikes hoặc disliketh¹ | dislike | dislike | dislike |
| Quá khứ | disliked | disliked hoặc dislikedst¹ | disliked | disliked | disliked | disliked |
| Tương lai | will/shall² dislike | will/shall dislike hoặc wilt/shalt¹ dislike | will/shall dislike | will/shall dislike | will/shall dislike | will/shall dislike |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dislike | dislike hoặc dislikest¹ | dislike | dislike | dislike | dislike |
| Quá khứ | disliked | disliked | disliked | disliked | disliked | disliked |
| Tương lai | were to dislike hoặc should dislike | were to dislike hoặc should dislike | were to dislike hoặc should dislike | were to dislike hoặc should dislike | were to dislike hoặc should dislike | were to dislike hoặc should dislike |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dislike | — | let’s dislike | dislike | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dislike”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)