Bước tới nội dung

distract

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈstrækt/

Ngoại động từ

distract ngoại động từ /dɪ.ˈstrækt/

  1. làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí.
    to distract someone's attention from more matters — làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn
  2. làm rối bời, làm rối trí.
  3. (Thường Động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.

Chia động từ

Tham khảo