euchre
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈjuː.kɜː/
| [ˈjuː.kɜː] |
Danh từ
euchre /ˈjuː.kɜː/
Ngoại động từ
euchre ngoại động từ /ˈjuː.kɜː/
- Thắng điểm (đối phương chơi bài ucơ).
- (Thông tục) Đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai).
Chia động từ
euchre
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to euchre | |||||
| Phân từ hiện tại | euchring | |||||
| Phân từ quá khứ | euchred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | euchre | euchre hoặc euchrest¹ | euchres hoặc euchreth¹ | euchre | euchre | euchre |
| Quá khứ | euchred | euchred hoặc euchredst¹ | euchred | euchred | euchred | euchred |
| Tương lai | will/shall² euchre | will/shall euchre hoặc wilt/shalt¹ euchre | will/shall euchre | will/shall euchre | will/shall euchre | will/shall euchre |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | euchre | euchre hoặc euchrest¹ | euchre | euchre | euchre | euchre |
| Quá khứ | euchred | euchred | euchred | euchred | euchred | euchred |
| Tương lai | were to euchre hoặc should euchre | were to euchre hoặc should euchre | were to euchre hoặc should euchre | were to euchre hoặc should euchre | were to euchre hoặc should euchre | were to euchre hoặc should euchre |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | euchre | — | let’s euchre | euchre | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “euchre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)