Bước tới nội dung

evoke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪ.ˈvoʊk/

Ngoại động từ

evoke ngoại động từ /ɪ.ˈvoʊk/

  1. Gọi lên (hồn... ), gợi lên (ký ức, tình cảm... ).
  2. (Pháp lý) Gọi ra toà trên.

Chia động từ

Tham khảo