Bước tới nội dung

excitant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪk.ˈsɑɪ.tᵊnt/

Tính từ

excitant /ɪk.ˈsɑɪ.tᵊnt/

  1. (Y học) Để kích thích.
  2. Danh từ.
  3. Tác nhân kích thích.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛk.si.tɑ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực excitant
/ɛk.si.tɑ̃/
excitants
/ɛk.si.tɑ̃/
Giống cái excitante
/ɛk.si.tɑ̃t/
excitantes
/ɛk.si.tɑ̃t/

excitant /ɛk.si.tɑ̃/

  1. Kích thích; làm hưng phấn.
  2. Kích động.

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
excitant
/ɛk.si.tɑ̃/
excitants
/ɛk.si.tɑ̃/

excitant /ɛk.si.tɑ̃/

  1. Tác nhân kích thích.

Tham khảo