exonerate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪɡ.ˈzɑː.nə.ˌreɪt/
| [ɪɡ.ˈzɑː.nə.ˌreɪt] |
Ngoại động từ
exonerate ngoại động từ /ɪɡ.ˈzɑː.nə.ˌreɪt/
Chia động từ
exonerate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “exonerate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)