fateful

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

fateful /ˈfeɪt.fəl/

  1. (Thuộc) Số mệnh, tiền định, số đã định trước.
  2. Tiên đoán.
  3. Quyết định, những hậu quả quan trọng.
  4. Gây tai hoạ, gây chết chóc.

Tham khảo[sửa]