female
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈfi.ˌmeɪɫ/
| [ˈfi.ˌmeɪɫ] |
Tính từ
female /ˈfi.ˌmeɪɫ/
Danh từ
female /ˈfi.ˌmeɪɫ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Động vật học) Con cái, con mái.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Gốc cái; cây cái.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Người đàn bà, người phụ nữ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Con mụ, con mẹ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “female”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)