filling

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈfɪ.ɫiɳ]

Động từ[sửa]

filling

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của fill.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

filling /ˈfɪ.ɫiɳ/

  1. Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng... ).
  2. Sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng).
  3. Sự bổ nhiệm.
    filling of a vacancy — sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết
  4. Sự choán, sự chiếm hết (chỗ).
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Món thịt nhồi.

Tham khảo[sửa]