fill
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
fill /ˈfɪɫ/
Ngoại động từ
fill ngoại động từ /ˈfɪɫ/
- Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.
- to fill a bottle with water — rót đầy nước vào chai
- Nhồi.
- to fill one's pipe — nhồi thuốc vào tẩu
- Lấp kín (một lỗ hổng); hàn.
- to fill a tooth — hàn một cái răng
- Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.
- to fill (ip) a post — bổ khuyết một chức vị; thế chân
- Chiếm, choán hết (chỗ).
- the table fills the whole room — cái bàn choán hết chỗ trong phòng
- Giữ (chức vụ).
- to fill someone's shoes — thay thế ai, kế vị ai
- to fill a part — đóng một vai trò
- Làm thoả thích, làm thoả mãn.
- to fill someone to repletion with drink — cho ai uống say bí tỉ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đáp ứng.
- to fill every requirement — đáp ứng mọi nhu cầu
- Thực hiện.
- to fill an order — thực hiện đơn đặt hàng
- to fill a prescription — bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn
- Làm căng (buồm).
Chia động từ
fill
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fill | |||||
| Phân từ hiện tại | filling | |||||
| Phân từ quá khứ | filled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fills hoặc filleth¹ | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled hoặc filledst¹ | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | will/shall² fill | will/shall fill hoặc wilt/shalt¹ fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fill | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fill | — | let’s fill | fill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
fill nội động từ /ˈfɪɫ/
- Đầy, tràn đầy.
- the hall soon filled — phòng chẳng mấy chốc đã đầy người
- Phồng căng.
- sails fill — buồm căng gió
Thành ngữ
Chia động từ
fill
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fill | |||||
| Phân từ hiện tại | filling | |||||
| Phân từ quá khứ | filled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fills hoặc filleth¹ | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled hoặc filledst¹ | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | will/shall² fill | will/shall fill hoặc wilt/shalt¹ fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fill | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fill | — | let’s fill | fill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fill”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪl
- Vần:Tiếng Anh/ɪl/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh