fill

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈfɪɫ]

Danh từ[sửa]

fill /ˈfɪɫ/

  1. Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy.
    a fill of tobacco — mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)
  2. Sự no nê.
    to eat one's fill — ăn no đến chán
    to drink one's fill — uống no
    to take one's fill of pleasures — vui chơi thoả thích chán chê
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (ngành đường sắt) nền đường.

Ngoại động từ[sửa]

fill ngoại động từ /ˈfɪɫ/

  1. Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.
    to fill a bottle with water — rót đầy nước vào chai
  2. Nhồi.
    to fill one's pipe — nhồi thuốc vào tẩu
  3. Lấp kín (một lỗ hổng); hàn.
    to fill a tooth — hàn một cái răng
  4. Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.
    to fill (ip) a post — bổ khuyết một chức vị; thế chân
  5. Chiếm, choán hết (chỗ).
    the table fills the whole room — cái bàn choán hết chỗ trong phòng
  6. Giữ (chức vụ).
    to fill someone's shoes — thay thế ai, kế vị ai
    to fill a part — đóng một vai trò
  7. Làm thoả thích, làm thoả mãn.
    to fill someone to repletion with drink — cho ai uống say bí tỉ
  8. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đáp ứng.
    to fill every requirement — đáp ứng mọi nhu cầu
  9. Thực hiện.
    to fill an order — thực hiện đơn đặt hàng
    to fill a prescription — bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn
  10. Làm căng (buồm).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

fill nội động từ /ˈfɪɫ/

  1. Đầy, tràn đầy.
    the hall soon filled — phòng chẳng mấy chốc đã đầy người
  2. Phồng căng.
    sails fill — buồm căng gió

Thành ngữ[sửa]

  • to fill in:
    1. Điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ.
      to fill in one's name — ghi tên vào một bản khai
  • to fill out:
    1. Làm căng ra, làm to ra.
    2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Điền vào.
    3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Lớn ra, đẫy ra.
  • to fill up:
    1. Đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập.
      to fill up a pound — lấp đầy một cái ao
  • to fill someone in on: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]