fizzle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪ.zəl/
| [ˈfɪ.zəl] |
Danh từ
fizzle /ˈfɪ.zəl/
Nội động từ
fizzle nội động từ /ˈfɪ.zəl/
Thành ngữ
- to fizzle out: thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi.
Chia động từ
fizzle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fizzle | |||||
| Phân từ hiện tại | fizzling | |||||
| Phân từ quá khứ | fizzled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fizzle | fizzle hoặc fizzlest¹ | fizzles hoặc fizzleth¹ | fizzle | fizzle | fizzle |
| Quá khứ | fizzled | fizzled hoặc fizzledst¹ | fizzled | fizzled | fizzled | fizzled |
| Tương lai | will/shall² fizzle | will/shall fizzle hoặc wilt/shalt¹ fizzle | will/shall fizzle | will/shall fizzle | will/shall fizzle | will/shall fizzle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fizzle | fizzle hoặc fizzlest¹ | fizzle | fizzle | fizzle | fizzle |
| Quá khứ | fizzled | fizzled | fizzled | fizzled | fizzled | fizzled |
| Tương lai | were to fizzle hoặc should fizzle | were to fizzle hoặc should fizzle | were to fizzle hoặc should fizzle | were to fizzle hoặc should fizzle | were to fizzle hoặc should fizzle | were to fizzle hoặc should fizzle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fizzle | — | let’s fizzle | fizzle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fizzle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)