Bước tới nội dung

foci

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

foci số nhiều focuses; foci

  1. (Toán học, Vật lý) Tiêu điểm.
  2. (Nghĩa bóng) Trung tâm, trọng điểm, tâm điểm.
  3. (Y học) bệnh.

Thành ngữ

Ngoại động từ

foci ngoại động từ

  1. Làm tụ vào.
    to focus the sun's rays on something — làm tia nắng tụ vào vật gì
  2. Điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh).
  3. Làm nổi bật.
  4. Tập trung.
    to focus one's attention — tập trung sự chú ý

Nội động từ

foci nội động từ

  1. Tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm.

Tham khảo