Bước tới nội dung

focused

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfoʊ.kəst/

Động từ

focused

  1. Quá khứphân từ quá khứ của focus

Chia động từ

Tính từ

focused /ˈfoʊ.kəst/

  1. Điều tiêu; hội tụ.

Tham khảo