Bước tới nội dung

focus

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

focus

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfoʊ.kəs/

Danh từ

focus (số nhiều focuses hoặc foci) /ˈfoʊ.kəs/

  1. (Toán học, vật lý) Tiêu điểm.
  2. (Nghĩa bóng) Trung tâm, trọng điểm tâm.
  3. (Y học) Ổ bệnh.

Thành ngữ

Ngoại động từ

focus ngoại động từ /ˈfoʊ.kəs/

  1. Làm tụ vào.
    to focus the sun's rays on something — làm tia nắng tụ vào vật gì
  2. Điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh).
  3. Làm nổi bật.
  4. Tập trung.
    to focus one's attention — tập trung sự chú ý

Chia động từ

Nội động từ

focus nội động từ /ˈfoʊ.kəs/

  1. Tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm.

Chia động từ

Tham khảo