Bước tới nội dung

folly

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfɑː.li/
Hoa Kỳ

Danh từ

folly /ˈfɑː.li/

  1. Sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười.
    it would be the height of folly to do that — làm việc đó hết sức điên rồ
  2. Công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được).

Tham khảo