toi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɔj˧˧ tɔj˧˥ tɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɔj˧˥ tɔj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

toi

  1. (Gia súc, gia cầm) Chết nhiều một lúcbệnh dịch lan nhanh.
    Bệnh toi gà.
    Thịt lợn toi.
  2. (Thgt.) . Chết (hàm ý coi khinh).
    Lại toi một thằng nữa.
  3. (Thgt.) . Mất một cách uổng phí.
    Công toi.
    Toi tiền.
    Mất toi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]