forest

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

forest /ˈfɒr.ɪst/

  1. Rừng.
  2. (Pháp lý) Rừng săn bắn.

Ngoại động từ[sửa]

forest ngoại động từ /ˈfɒr.ɪst/

  1. Trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]