forest
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɒr.ɪst/
Nước Anh (Luân Đôn)[ˈfɔɹ.ɪst]
Hoa Kỳ (Californie)[ˈfɔɹ.ɛst]
Danh từ
forest /ˈfɒr.ɪst/
Ngoại động từ
forest ngoại động từ /ˈfɒr.ɪst/
Chia động từ
forest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to forest | |||||
| Phân từ hiện tại | foresting | |||||
| Phân từ quá khứ | forested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | forest | forest hoặc forestest¹ | forests hoặc foresteth¹ | forest | forest | forest |
| Quá khứ | forested | forested hoặc forestedst¹ | forested | forested | forested | forested |
| Tương lai | will/shall² forest | will/shall forest hoặc wilt/shalt¹ forest | will/shall forest | will/shall forest | will/shall forest | will/shall forest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | forest | forest hoặc forestest¹ | forest | forest | forest | forest |
| Quá khứ | forested | forested | forested | forested | forested | forested |
| Tương lai | were to forest hoặc should forest | were to forest hoặc should forest | were to forest hoặc should forest | were to forest hoặc should forest | were to forest hoặc should forest | were to forest hoặc should forest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | forest | — | let’s forest | forest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forest”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)