fraise
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfreɪz/
Danh từ
fraise /ˈfreɪz/
- Sườn thoai thoải (ở ụ đất công sự).
Danh từ
fraise /ˈfreɪz/
- (Kỹ thuật) Dao phay.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fraise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /fʁɛz/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fraise /fʁɛz/ |
fraises /fʁɛz/ |
fraise gc /fʁɛz/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fraise /fʁɛz/ |
fraises /fʁɛz/ |
fraise gc /fʁɛz/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fraise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)