bồng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓə̤wŋ˨˩ | ɓəwŋ˧˧ | ɓəwŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəwŋ˧˧ | |||
Các chữ Hán có phiên âm thành “bồng”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
bồng
Tính từ
bồng
Động từ
bồng
- Bế ẵm.
- Tay bồng tay bế.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bồng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)