Bước tới nội dung

gân cổ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣən˧˧ ko̰˧˩˧ɣəŋ˧˥ ko˧˩˨ɣəŋ˧˧ ko˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣən˧˥ ko˧˩ɣən˧˥˧ ko̰ʔ˧˩

Động từ

[sửa]

gân cổ

  1. Tỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện.
    Không chịu nhận lỗi, gân cổ ra mà cãi.

Tham khảo

[sửa]