galls
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
galls
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gall
Chia động từ
gall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gall | |||||
| Phân từ hiện tại | galling | |||||
| Phân từ quá khứ | galled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gall | gall hoặc gallest¹ | galls hoặc galleth¹ | gall | gall | gall |
| Quá khứ | galled | galled hoặc galledst¹ | galled | galled | galled | galled |
| Tương lai | will/shall² gall | will/shall gall hoặc wilt/shalt¹ gall | will/shall gall | will/shall gall | will/shall gall | will/shall gall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gall | gall hoặc gallest¹ | gall | gall | gall | gall |
| Quá khứ | galled | galled | galled | galled | galled | galled |
| Tương lai | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gall | — | let’s gall | gall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.