garb
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡɑːrb/
Danh từ
garb /ˈɡɑːrb/
Ngoại động từ
garb ngoại động từ /ˈɡɑːrb/
- Mặc.
- to garb oneself as a sailor — mặc quần áo cho lính thuỷ
Chia động từ
garb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to garb | |||||
| Phân từ hiện tại | garbing | |||||
| Phân từ quá khứ | garbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | garb | garb hoặc garbest¹ | garbs hoặc garbeth¹ | garb | garb | garb |
| Quá khứ | garbed | garbed hoặc garbedst¹ | garbed | garbed | garbed | garbed |
| Tương lai | will/shall² garb | will/shall garb hoặc wilt/shalt¹ garb | will/shall garb | will/shall garb | will/shall garb | will/shall garb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | garb | garb hoặc garbest¹ | garb | garb | garb | garb |
| Quá khứ | garbed | garbed | garbed | garbed | garbed | garbed |
| Tương lai | were to garb hoặc should garb | were to garb hoặc should garb | were to garb hoặc should garb | were to garb hoặc should garb | were to garb hoặc should garb | were to garb hoặc should garb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | garb | — | let’s garb | garb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “garb”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)