giải tán

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːj˧˩˧ taːn˧˥jaːj˧˩˨ ta̰ːŋ˩˧jaːj˨˩˦ taːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Giải: cởi ra; tán: lìa tan

Động từ[sửa]

giải tán

  1. Không tụ họp nữa.
    Phiên chợ đã giải tán
  2. Không cho phép tập họp lại như cũ.
    Tổng thống nước ấy đã giải tán quốc hội.

Tham khảo[sửa]