Bước tới nội dung

chục

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵʔk˨˩ʨṵk˨˨ʨuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuk˨˨ʨṵk˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chục

  1. Số gộp chung mười đơn vị làm một.
    Ba chục cam.
    Hàng chục vạn người.
  2. (Ph.) . Số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại có chầu thêm một số đơn vị (hai, bốn, sáu hoặc tám), dùng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm.
    Bán một chục xoài mười bốn trái.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]