Bước tới nội dung

gulf

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡəlf/
Hoa Kỳ

Danh từ

gulf /ˈɡəlf/

  1. Vịnh.
  2. Hố sâu, vực thẳm; hố sâu ngăn cách.
  3. Xoáy nước, vực biển.
  4. Biển thắm.
  5. Bằng khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi chỉ đủ điểm đỗ thường).

Ngoại động từ

gulf ngoại động từ /ˈɡəlf/

  1. Làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển... ).
  2. Cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường).

Tham khảo