Bước tới nội dung

thắm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰam˧˥tʰa̰m˩˧tʰam˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰam˩˩tʰa̰m˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

thắm

  1. Đỏ đậm.
    Má hồng môi thắm.
    thắm chỉ hồng.
  2. Đậm và tươi sắc.
    Đỏ thắm .
    Hoa tươi thắm .
    Cánh đồng thắm một màu xanh.
  3. Có tình cảm đậm đà.
    Thắm tình quê hương.
    Thắm tình bè bạn.
    Thắm tình hữu nghị.

Dịch

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Các màu sắc trong tiếng Việt · màu sắc (bố cục · chữ)
     trắng      xám      đen
             đỏ; thắm, thẫm              cam, da cam; nâu              vàng; kem
             vàng chanh              xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục              xanh bạc hà; xanh lục đậm
             xanh lơ, hồ thủy; xanh mòng két              xanh, xanh da trời, thiên thanh              xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam
             tím; chàm              tía              hồng

Tham khảo

[sửa]