Bước tới nội dung

đảm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːm˧˩˧ɗaːm˧˩˨ɗaːm˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːm˧˩ɗa̰ːʔm˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

đảm

  1. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.
    Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa.

Tham khảo

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

đảm

  1. (Mường Bi) đám.

Tham khảo

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.