hàn huyên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːn˨˩ hwiən˧˧haːŋ˧˧ hwiəŋ˧˥haːŋ˨˩ hwiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːn˧˧ hwiən˧˥haːn˧˧ hwiən˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

hàn huyên

  1. Hỏi han tin tức.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]