Bước tới nội dung

héo hắt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hɛw˧˥ hat˧˥hɛ̰w˩˧ ha̰k˩˧hɛw˧˥ hak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hɛw˩˩ hat˩˩hɛ̰w˩˧ ha̰t˩˧

Tính từ

héo hắt

  1. Mất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống.
    Nụ cười héo hắt.
    Héo hắt cả ruột gan.

Dịch

Tham khảo