hệ quả

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hḛʔ˨˩ kwa̰ː˧˩˧hḛ˨˨ kwaː˧˩˨he˨˩˨ waː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

hệ quả

  1. Kết quả kéo theo từ một sự việc.
    Tạo nên hệ quả không hay.
  2. Mệnh đề toán học có thể được suy ra trực tiếp từ một định lí.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]