họp báo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɔ̰ʔp˨˩ ɓaːw˧˥hɔ̰p˨˨ ɓa̰ːw˩˧hɔp˨˩˨ ɓaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɔp˨˨ ɓaːw˩˩hɔ̰p˨˨ ɓaːw˩˩hɔ̰p˨˨ ɓa̰ːw˩˧

Danh từ[sửa]

họp báo

  1. Cuộc gặp các nhà báo để một nhân vật hoặc một người phát ngôn tuyên bố về một vấn đề gì, thường là vấn đề thời sự quan trọng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]