hữu ngạn
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiʔiw˧˥ ŋa̰ːʔn˨˩ | hɨw˧˩˨ ŋa̰ːŋ˨˨ | hɨw˨˩˦ ŋaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɨ̰w˩˧ ŋaːn˨˨ | hɨw˧˩ ŋa̰ːn˨˨ | hɨ̰w˨˨ ŋa̰ːn˨˨ | |
Định nghĩa
hữu ngạn
- Bờ bên phải một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống; đối lập với tả ngạn.
- Nhà bên phía hữu ngạn sông Hồng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hữu ngạn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)