Bước tới nội dung

hanh thông

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hajŋ˧˧ tʰəwŋ˧˧han˧˥ tʰəwŋ˧˥han˧˧ tʰəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hajŋ˧˥ tʰəwŋ˧˥hajŋ˧˥˧ tʰəwŋ˧˥˧

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 亨通, trong đó: (thông suốt) (suốt qua).

Tính từ

[sửa]

hanh thông

  1. Nói việc đều trôi chảy.
    Chúa nghe tâu hết vân mồng, nhà yên, nước trị, hanh thông an nhàn (Hoàng Trừu)
    Vạn sự, vạn vật đều hanh thông (Tản Đà)

Tham khảo

[sửa]