Bước tới nội dung

heavy-weight

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɛ.vi.ˈweɪt/

Danh từ

heavy-weight /ˈhɛ.vi.ˈweɪt/

  1. Người nặng trên trung bình (trên 70 kilôgram).
  2. Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng; đô kề nặng trên trung bình.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) người rất thông minh
  4. ngườiảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng.

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)