hiếu kì

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

hiếu kì

  1. Tò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng.
    Thí dụ : Thằng này có tính hiếu kì .