Bước tới nội dung

hiệu năng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 效能.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    hiə̰ʔw˨˩ naŋ˧˧hiə̰w˨˨ naŋ˧˥hiəw˨˩˨ naŋ˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    hiəw˨˨ naŋ˧˥hiə̰w˨˨ naŋ˧˥hiə̰w˨˨ naŋ˧˥˧

    Danh từ

    hiệu năng

    1. Hiệu suất dựa trên năng lực.
    2. Sức làm việc để đem lại kết quả.
      Tối ưu hóa hiệu năng.
    Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
    Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)