hoodwink
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhʊd.ˌwɪŋk/
| [ˈhʊd.ˌwɪŋk] |
Ngoại động từ
hoodwink ngoại động từ /ˈhʊd.ˌwɪŋk/
Chia động từ
hoodwink
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoodwink”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)