hurried
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
hurried
Chia động từ
hurry
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hurry | |||||
| Phân từ hiện tại | hurrying | |||||
| Phân từ quá khứ | hurried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hurry | hurry hoặc hurriest¹ | hurries hoặc hurrieth¹ | hurry | hurry | hurry |
| Quá khứ | hurried | hurried hoặc hurriedst¹ | hurried | hurried | hurried | hurried |
| Tương lai | will/shall² hurry | will/shall hurry hoặc wilt/shalt¹ hurry | will/shall hurry | will/shall hurry | will/shall hurry | will/shall hurry |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hurry | hurry hoặc hurriest¹ | hurry | hurry | hurry | hurry |
| Quá khứ | hurried | hurried | hurried | hurried | hurried | hurried |
| Tương lai | were to hurry hoặc should hurry | were to hurry hoặc should hurry | were to hurry hoặc should hurry | were to hurry hoặc should hurry | were to hurry hoặc should hurry | were to hurry hoặc should hurry |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hurry | — | let’s hurry | hurry | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
hurried
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hurried”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)