imbue
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈbjuː/
Ngoại động từ
imbue ngoại động từ (+ with) /.ˈbjuː/
Chia động từ
imbue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to imbue | |||||
| Phân từ hiện tại | imbueing | |||||
| Phân từ quá khứ | imbued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | imbue | imbue hoặc imbuest¹ | imbues hoặc imbueth¹ | imbue | imbue | imbue |
| Quá khứ | imbued | imbued hoặc imbuedst¹ | imbued | imbued | imbued | imbued |
| Tương lai | will/shall² imbue | will/shall imbue hoặc wilt/shalt¹ imbue | will/shall imbue | will/shall imbue | will/shall imbue | will/shall imbue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | imbue | imbue hoặc imbuest¹ | imbue | imbue | imbue | imbue |
| Quá khứ | imbued | imbued | imbued | imbued | imbued | imbued |
| Tương lai | were to imbue hoặc should imbue | were to imbue hoặc should imbue | were to imbue hoặc should imbue | were to imbue hoặc should imbue | were to imbue hoặc should imbue | were to imbue hoặc should imbue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | imbue | — | let’s imbue | imbue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “imbue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)