implied

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

implied

  1. Quá khứphân từ quá khứ của imply.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

implied /ɪm.ˈplɑɪ.əd/

  1. Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên.

Tham khảo[sửa]