ngụ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋṵʔ˨˩ ŋṵ˨˨ ŋu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋu˨˨ ŋṵ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

ngụ trgt.

  1. Ở đậu.
    Hiện nay anh ngụ tại đâu?.
    Phải tạm ở ngụ nhà một người cháu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]