Bước tới nội dung

importune

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪm.pɜː.ˈtuːn/

Động từ

importune /ˌɪm.pɜː.ˈtuːn/

  1. Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.
  2. Gạ gẫm (gái làm tiền).
  3. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Thúc bách, giục giã.

Chia động từ

Tham khảo