Bước tới nội dung

impudence

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪm.pjə.dənts/

Danh từ

impudence /ˈɪm.pjə.dənts/

  1. (Như) Impudentness.
  2. Hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động liêm sỉ.
  3. Lời nói láo xược; hành động láo xược.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.py.dɑ̃s/

Danh từ

Số ít Số nhiều
impudence
/ɛ̃.py.dɑ̃s/
impudences
/ɛ̃.py.dɑ̃s/

impudence gc /ɛ̃.py.dɑ̃s/

  1. Sự trâng tráo, sự xấc xược.
  2. Điều trâng tráo, điều xấc xược.

Trái nghĩa

Tham khảo