incise
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈsɑɪz/
Ngoại động từ
incise ngoại động từ /ɪn.ˈsɑɪz/
Chia động từ
incise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to incise | |||||
| Phân từ hiện tại | incising | |||||
| Phân từ quá khứ | incised | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incise | incise hoặc incisest¹ | incises hoặc inciseth¹ | incise | incise | incise |
| Quá khứ | incised | incised hoặc incisedst¹ | incised | incised | incised | incised |
| Tương lai | will/shall² incise | will/shall incise hoặc wilt/shalt¹ incise | will/shall incise | will/shall incise | will/shall incise | will/shall incise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incise | incise hoặc incisest¹ | incise | incise | incise | incise |
| Quá khứ | incised | incised | incised | incised | incised | incised |
| Tương lai | were to incise hoặc should incise | were to incise hoặc should incise | were to incise hoặc should incise | were to incise hoặc should incise | were to incise hoặc should incise | were to incise hoặc should incise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | incise | — | let’s incise | incise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “incise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)