rạch
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ʔjk˨˩ | ʐa̰t˨˨ | ɹat˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹajk˨˨ | ɹa̰jk˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ

rạch
Động từ
rạch
- Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt.
- Rạch giấy.
- Bị kẻ cắp rạch túi.
- Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về cá rô.
- Bắt cá rô rạch.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rạch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)