Bước tới nội dung

rạch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ʔjk˨˩ʐa̰t˨˨ɹat˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹajk˨˨ɹa̰jk˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Rạch Tầm Bót ở thành phố Long Xuyên

rạch

  1. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.
    Đào kênh, rạch.
    Hệ thống kênh, rạch.
  2. Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây.
    Xẻ rạch.
    Đánh rạch.

Động từ

[sửa]

rạch

  1. Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt.
    Rạch giấy.
    Bị kẻ cắp rạch túi.
  2. Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về cá rô.
    Bắt cá rô rạch.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]