Bước tới nội dung

indemnify

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈdɛm.nə.ˌfɑɪ/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

indemnify ngoại động từ /ɪn.ˈdɛm.nə.ˌfɑɪ/

  1. Bồi thường, đền bù.
    to indemnify someone for a loss — bồi thường thiệt hại cho ai
  2. Bảo đảm.
    to indemnify someone from (against) loss — bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát

Chia động từ

Tham khảo