inflect
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈflɛkt/
| [ɪn.ˈflɛkt] |
Ngoại động từ
inflect ngoại động từ /ɪn.ˈflɛkt/
- Bẻ cong vào trong; làm cong.
- (Âm nhạc) Chuyển điệu.
- (Ngôn ngữ học) Biến cách.
Chia động từ
inflect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inflect | |||||
| Phân từ hiện tại | inflecting | |||||
| Phân từ quá khứ | inflected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inflect | inflect hoặc inflectest¹ | inflects hoặc inflecteth¹ | inflect | inflect | inflect |
| Quá khứ | inflected | inflected hoặc inflectedst¹ | inflected | inflected | inflected | inflected |
| Tương lai | will/shall² inflect | will/shall inflect hoặc wilt/shalt¹ inflect | will/shall inflect | will/shall inflect | will/shall inflect | will/shall inflect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inflect | inflect hoặc inflectest¹ | inflect | inflect | inflect | inflect |
| Quá khứ | inflected | inflected | inflected | inflected | inflected | inflected |
| Tương lai | were to inflect hoặc should inflect | were to inflect hoặc should inflect | were to inflect hoặc should inflect | were to inflect hoặc should inflect | were to inflect hoặc should inflect | were to inflect hoặc should inflect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inflect | — | let’s inflect | inflect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “inflect”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)