Bước tới nội dung

inhibit

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈhɪ.bət/

Ngoại động từ

inhibit ngoại động từ /ɪn.ˈhɪ.bət/

  1. Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế.
  2. Ngăn cấm, cấm.
  3. (Hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế.

Chia động từ

Tham khảo